chật chội

chật chội

Căn phòng này quá chật chội cho bốn người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • không gian hẹp, thiếu chỗ, gây cảm giác khó chịu bị hẹp: Dùng để miêu tả một không gian, diện tích kích thước nhỏ hơn mức cần thiết, khiến người hoặc vậttrong cảm thấy tù túng, không thoải mái.
    • tính chất bức bối, gò bó, không sự tự do, thoải mái: Dùng để miêu tả một hoàn cảnh, tình huống mang lại cảm giác bị hạn chế, áp lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng này quá chật chội cho bốn người. (Không gian căn phòng này quá nhỏ, không đủ chỗ cho bốn người sinh hoạt thoải mái.)
    • Đường phố giờ cao điểm thường rất chật chội. (Đường phố vào giờ nhiều người qua lại thường trở nên chật hẹp, đông đúc.)
    • Anh ấy cảm thấy chật chội trong môi trường làm việc đầy quy tắc. (Anh ấy cảm thấy bị gò bó, thiếu tự do trong môi trường làm việc nhiều quy định cứng nhắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảm thấy chật chội": Cảm giác bức bối, ngột ngạt, không thoải mái về mặt tinh thần hoặc tâm lý.
    • ấy cảm thấy chật chội trong mối quan hệ không tiếng nói chung.
  • "chật chội tầm nhìn": Cách nói ẩn dụ, chỉ việc suy nghĩ, quan điểm bị hạn hẹp, không mở rộng.
    • Đừng chật chội tầm nhìn, hãy nhìn ra thế giới bên ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Chật (tính từ): Hẹp, không đủ rộng (thường chỉ không gian vật ). Nghĩa hẹp hơn "chật chội".
    • Con đường này quá chật.
  • Chật cứng (tính từ): Rất chật, đến mức gần như không còn chỗ trống.
    • Sân vận động chật cứng người.
  • Chật hẹp (tính từ): Tương tự "chật chội", nhấn mạnh sự nhỏ bé về diện tích.
    • Căn nhà chật hẹpkhu ổ chuột.
Từ đồng nghĩa
  • Chật hẹp: không gian nhỏ, không rộng rãi.
  • Tù túng: Bị gò bó, mất tự do, gây cảm giác khó chịu (có thể dùng cho cả không gian hoàn cảnh).
  • Bức bối: Cảm giác ngột ngạt, khó chịu, thường do nóng bức hoặc tâm lý.
Từ trái nghĩa
  • Rộng rãi: nhiều không gian, thoáng đãng.
  • Thoải mái: Dễ chịu, không bị gò bó, áp lực.
  • Thoáng đãng: Rộng nhiều không khí lưu thông.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chật như nêm: Rất chật, đông nghịt người hoặc vật, giống như cái nêm chèn chặt.
    • Chợ hoa Tết chật như nêm.
  • Chật vật: (Động từ) Vật lộn một cách khó khăn, vất vả để đạt được điều đó.
    • Anh ấy chật vật mãi mới hoàn thành công việc. (Lưu ý: "chật vật" khác nghĩa với "chật chội").